サンダル(サンダル、sandaru)
- dép
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SA
サ
サ
N
ン
ン
DA
ダ
ダ
RU
ル
ル
サンダル (サンダル, phiên âm: sandaru) có nghĩa là "dép" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Trung.
| Nghĩa: | dép |
| Cấp độ: | N5 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
SA
サ
サ
N
ン
ン
DA
ダ
ダ
RU
ル
ル
サンダル (サンダル, phiên âm: sandaru) có nghĩa là "dép" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Trung.
| Nghĩa: | dép |
| Cấp độ: | N5 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |