発見します(はっけんします、haっkenshimasu)
- phát hiện
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HAKKEN
発見
はっけけん
SHI
し
し
MA
ま
ま
SU
す
す
発見します (はっけんします, phiên âm: haっkenshimasu) có nghĩa là "phát hiện" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 3) thuộc cấp độ N3 Thấp.
| Nghĩa: | phát hiện |
| Cấp độ: | N3 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 3) (サ変動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:haっkenshimasu
Hiragana:はっけんします
Thể lịch sự (ます形) | はっけんします発見します。discover. |
Thể từ điển (辞書形) | 発見するdiscover |
Thể liên dụng (て形) | 発見して + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 発見しないnot discover |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 発見したdiscoverred |
Thể kết thúc (終止形) | 発見する。discover. |
Thể điều kiện (仮定形) | 発見すればif discover |
Thể ý chí (意志形) | 発見しよう !let's discover |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 発見しろ !discover ! |