慣らします(ならします、narashimasu)
- làm quen với
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NA
慣
な
RA
ら
ら
SHI
し
し
MA
ま
ま
SU
す
す
慣らします (ならします, phiên âm: narashimasu) có nghĩa là "làm quen với" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N1 Thấp.
| Nghĩa: | làm quen với |
| Cấp độ: | N1 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:narashimasu
Hiragana:ならします
Thể lịch sự (ます形) | ならします慣らします。get accustomed to. |
Thể từ điển (辞書形) | 慣らしゅget accustomed to |
Thể liên dụng (て形) | 慣らして + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 慣らしゃないnot get accustomed to |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 慣らしたget accustomed toed |
Thể kết thúc (終止形) | 慣らしゅ。get accustomed to. |
Thể điều kiện (仮定形) | 慣らsへばif get accustomed to |
Thể ý chí (意志形) | 慣らしょう !let's get accustomed to |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 慣らsへ !get accustomed to ! |