受けます(うけます、ukemasu)
- nhận
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
U
受
う
KE
け
け
MA
ま
ま
SU
す
す
受けます (うけます, phiên âm: ukemasu) có nghĩa là "nhận" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 2) thuộc cấp độ N3 Thấp.
| Nghĩa: | nhận |
| Cấp độ: | N3 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 2) (下一段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:ukemasu
Hiragana:うけます
Thể lịch sự (ます形) | うけます受けます。receive. |
Thể từ điển (辞書形) | 受けるreceive |
Thể liên dụng (て形) | 受けて + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 受けないnot receive |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 受けたreceived |
Thể kết thúc (終止形) | 受ける。receive. |
Thể điều kiện (仮定形) | 受ければif receive |
Thể ý chí (意志形) | 受けよう !let's receive |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 受けろ !receive ! |