減らします(へらします、herashimasu)
- giảm (tha động từ)
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HE
減
へ
RA
ら
ら
SHI
し
し
MA
ま
ま
SU
す
す
減らします (へらします, phiên âm: herashimasu) có nghĩa là "giảm (tha động từ)" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N3 Thấp.
| Nghĩa: | giảm (tha động từ) |
| Cấp độ: | N3 Thấp |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:herashimasu
Hiragana:へらします
Thể lịch sự (ます形) | へらします減らします。decrease (transitive). |
Thể từ điển (辞書形) | 減らしゅdecrease (transitive) |
Thể liên dụng (て形) | 減らして + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 減らしゃないnot decrease (transitive) |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 減らしたdecrease (transitive))ed |
Thể kết thúc (終止形) | 減らしゅ。decrease (transitive). |
Thể điều kiện (仮定形) | 減らsへばif decrease (transitive) |
Thể ý chí (意志形) | 減らしょう !let's decrease (transitive) |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 減らsへ !decrease (transitive) ! |