減ります(へります、herimasu)
- giảm (tự động từ)
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HE
減
へ
RI
り
り
MA
ま
ま
SU
す
す
減ります (へります, phiên âm: herimasu) có nghĩa là "giảm (tự động từ)" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | giảm (tự động từ) |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:herimasu
Hiragana:へります
Thể lịch sự (ます形) | へります減ります。decrease (intransitive). |
Thể từ điển (辞書形) | 減るdecrease (intransitive) |
Thể liên dụng (て形) | 減って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 減らないnot decrease (intransitive) |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 減ったdecrease (intransitive))ed |
Thể kết thúc (終止形) | 減る。decrease (intransitive). |
Thể điều kiện (仮定形) | 減ればif decrease (intransitive) |
Thể ý chí (意志形) | 減ろう !let's decrease (intransitive) |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 減れ !decrease (intransitive) ! |