間に合います(まにあいます、maniaiまsu)
- kịp
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
MA
間
ま
NI
に
に
A
合
あ
I
い
い
MA
ま
ま
SU
す
す
間に合います (まにあいます, phiên âm: maniaiまsu) có nghĩa là "kịp" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Động từ (nhóm 1) thuộc cấp độ N4 Cao.
| Nghĩa: | kịp |
| Cấp độ: | N4 Cao |
| Từ loại: | Động từ (nhóm 1) (五段動詞) |
Tag
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia động từ
Chia cơ bản
Romaji:maniaiまsu
Hiragana:まにあいます
Thể lịch sự (ます形) | まにあいます間に合います。be on time. |
Thể từ điển (辞書形) | 間に合うbe on time |
Thể liên dụng (て形) | 間に合って + <Verb> |
Thể phủ định (ない形) | 間に合わないnot be on time |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (た形) | 間に合ったbe on timed |
Thể kết thúc (終止形) | 間に合う。be on time. |
Thể điều kiện (仮定形) | 間に合えばif be on time |
Thể ý chí (意志形) | 間に合おう !let's be on time |
Thể mệnh lệnh (命令形) | 間に合え !be on time ! |