農家(のうか、nouka)
- nông dân
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NOUKA
農家
のうか
農家 (のうか, phiên âm: nouka) có nghĩa là "nông dân" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | nông dân |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NOUKA
農家
のうか
農家 (のうか, phiên âm: nouka) có nghĩa là "nông dân" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N3 Cao.
| Nghĩa: | nông dân |
| Cấp độ: | N3 Cao |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |