平和な(へいわな、heiwana)
- hòa bình
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
HEIWA
平和
へいわ
NA
な
な
平和な (へいわな, phiên âm: heiwana) có nghĩa là "hòa bình" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Tính từ Na thuộc cấp độ N4 Thấp.
| Nghĩa: | hòa bình |
| Cấp độ: | N4 Thấp |
| Từ loại: | Tính từ Na (ナ形容詞) |
Hình ảnh từ vựng
Hán tự liên quan
Chia tính từ
Chia cơ bản
Thể từ điển (辞書形) | へいわな平和な |
Thể lịch sự (丁寧形) | 平和です。 |
Thể liên dụng (連用形) | 平和に + <Verb> |
Thể phủ định (否定形) | 平和じゃない |
Chia nâng cao
Thể quá khứ (過去形) | 平和だった |
Thể kết thúc (終止形) | 平和だ。 |
Thể điều kiện (仮定形) | 平和ならば |
Thể Danh từ (名詞形) | 平和さ |