事件(じけん、jiken)
- vụ việc
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
JIKEN
事件
じけん
事件 (じけん, phiên âm: jiken) có nghĩa là "vụ việc" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | vụ việc |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
JIKEN
事件
じけん
事件 (じけん, phiên âm: jiken) có nghĩa là "vụ việc" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N4 Trung.
| Nghĩa: | vụ việc |
| Cấp độ: | N4 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |