猫(ねこ、neko)
- mèo
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NEKO
猫
ねこ
猫 (ねこ, phiên âm: neko) có nghĩa là "mèo" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Trung.
| Nghĩa: | mèo |
| Cấp độ: | N5 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |
Romaji:
Tiếng Nhật:
Kana:
NEKO
猫
ねこ
猫 (ねこ, phiên âm: neko) có nghĩa là "mèo" trong tiếng Nhật. Đây là từ loại Danh từ thuộc cấp độ N5 Trung.
| Nghĩa: | mèo |
| Cấp độ: | N5 Trung |
| Từ loại: | Danh từ (名詞) |