Nihongo

Chi tiết Hán tự 燃

Cấp độ:N2 Trung
Số nét:16
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Kanji có nghĩa là "cháy", "bốc cháy", hoặc "đốt". Nó thể hiện hành động tạo ra lửa và thường liên quan đến việc tiêu thụ nguyên liệu để tạo ra nhiệt và ánh sáng. Nó còn có thể mang ý nghĩa trừu tượng hơn như "bùng nổ" cảm xúc hoặc "nhiệt huyết".

Cách đọc

・On-yomi (音読み): ネン (nen) ・Kun-yomi (訓読み): も(える) (mo(eru)), も(やす) (mo(yasu))

Ví dụ sử dụng

⚫︎ 燃える (moeru) Dịch: Cháy, bốc cháy. ⚫︎ 燃料 (nenryō) Dịch: Nhiên liệu. ⚫︎ 燃焼 (nenshō) Dịch: Sự đốt cháy, sự thiêu đốt.

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji có sự tương ứng với tiếng Việt thông qua từ Hán Việt. Tỷ lệ tương ứng khoảng 70%. Một số từ tiếng Việt có nguồn gốc từ Hán Việt và liên quan đến chữ : ⚫︎ Nhiên: (燃) - Cháy, bốc cháy. ⚫︎ Nhiên liệu: (燃料) - Fuel

Nguồn gốc và cấu tạo

Chữ là một chữ hình thanh (形声文字 - keisei moji), kết hợp giữa bộ "火" (火 - hỏa, lửa) biểu thị nghĩa và chữ "然" ( nhiên ) biểu thị âm. Việc kết hợp này tạo thành một chữ biểu thị hành động bắt lửa, đốt cháy, bốc cháy.

Menu