Nihongo

Chi tiết Hán tự 耳

Cấp độ:N3 Cao
Số nét:6
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Kanji (みみ) có nghĩa là "tai". Nó đại diện cho bộ phận cơ thể dùng để nghe.

Cách đọc

・On-yomi (音読み): (ji) ・Kun-yomi (訓読み): (みみ - mimi)

Ví dụ sử dụng

⚫︎ (みみ - mimi) Translation: Tai ⚫︎ 耳がいい (みみがいい - mimi ga ii) Translation: Thính tai, nghe tốt ⚫︎ 耳を傾ける (みみをかたむける - mimi o katamukeru) Translation: Lắng nghe

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji và tiếng Việt có sự tương ứng thông qua Hán Việt, khoảng 70%. Các từ Hán Việt có nguồn gốc từ chữ bao gồm: ⚫︎ Nhĩ (耳)

Nguồn gốc và cấu tạo

Chữ là một chữ tượng hình. Nó mô phỏng hình dạng của tai người. Phần trên là vành tai, phần dưới là dái tai. Qua thời gian, hình dạng chữ đã đơn giản hóa đi nhưng vẫn giữ được ý nghĩa ban đầu.

Menu