Nihongo

Chi tiết Hán tự 亀

Cấp độ:N1 Thấp
Số nét:11
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Kanji (亀) có nghĩa là "rùa" hoặc "ba ba", chỉ loài động vật bò sát có mai cứng sống dưới nước và trên cạn. Kanji này thường tượng trưng cho sự trường thọ, kiên nhẫn và bền bỉ do tuổi thọ cao và khả năng sống sót của loài rùa.

Cách đọc

・On-yomi (音読み): (ki) ・Kun-yomi (訓読み): かめ (kame)

Ví dụ sử dụng

⚫︎ (kame): Rùa. Translation: Rùa ⚫︎ 亀の甲羅 (kame no koura): Mai rùa. Translation: Mai rùa ⚫︎ 亀は万年 (kame wa mannen): Rùa sống 10.000 năm (thành ngữ, ý nói sự trường thọ). Translation: Rùa sống lâu.

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji (亀) có sự tương ứng với tiếng Việt thông qua từ Hán Việt. Có khoảng 70% từ Hán Việt có nguồn gốc tương đồng với chữ Hán này. Ví dụ: ⚫︎ "Quy" (龜): Rùa.

Nguồn gốc và cấu tạo

Kanji (亀) là một hình tượng (象形文字,しょうけいもじ), được tạo ra bằng cách vẽ hình ảnh của một con rùa. Hình dạng ban đầu của chữ này phác họa hình dáng của mai rùa, đầu, và chân. Qua thời gian, chữ viết đã trải qua quá trình giản lược và phát triển thành hình dạng hiện tại.

Menu