Nihongo

Chi tiết Hán tự 悼

Cấp độ:N1 Thấp
Số nét:11
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Kanji mang ý nghĩa chính là "thương tiếc", "đau buồn" hoặc "tưởng nhớ" về một người đã khuất hoặc một sự việc đáng tiếc. Nó diễn tả cảm xúc buồn bã, xót xa và sự tưởng niệm sâu sắc.

Cách đọc

・On-yomi (音読み): トウ (tou) ・Kun-yomi (訓読み): いた(む) (ita(mu))

Ví dụ sử dụng

⚫︎ 追悼 (ついとう) Translation: Truy điệu, tưởng niệm. ⚫︎ 哀悼の意を表する (あいとうのいをひょうする) Translation: Bày tỏ lòng thương tiếc. ⚫︎ 悼む (いたむ) Translation: Thương tiếc, đau buồn.

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji có sự tương đồng với tiếng Việt thông qua từ Hán Việt. Khoảng 70% từ vựng Hán Việt có nguồn gốc từ chữ Hán. Một số từ tiếng Việt có liên quan đến nghĩa của bao gồm: ⚫︎ 悼 (điệu) - trong từ "ai điệu" (哀悼), "tế điệu" (祭悼). ⚫︎ Tưởng - trong từ "tưởng niệm" (追悼).

Nguồn gốc và cấu tạo

Kanji là một chữ hình thanh. Phần "忄" (tâm - kokoro) ở bên trái biểu thị "tâm" hay "tấm lòng", "trái tim", chỉ về cảm xúc. Phần "卓" (trác - taku) ở bên phải là phần âm, đồng thời gợi ý về âm đọc của chữ. Sự kết hợp này tạo nên nghĩa "thương tiếc" trong lòng.

Menu