Chi tiết Hán tự 拙
拙
| Cấp độ: | N1 Trung |
| Số nét: | 8 |
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Chữ kanji 拙 (etsu) mang ý nghĩa chính là "kém cỏi", "vụng về", "thiếu sót". Nó thể hiện sự thiếu kỹ năng, sự thiếu kinh nghiệm, hoặc sự không hoàn hảo trong một việc gì đó. Nó thường được sử dụng để tự nhận xét về bản thân một cách khiêm tốn hoặc để chỉ ra sự non nớt, chưa chín chắn của một người hoặc một việc.
・On-yomi (音読み): 拙 (etsu) ・Kun-yomi (訓読み): không có
⚫︎ 拙作(sessa-ku) Dịch nghĩa: Tác phẩm của tôi (thường dùng khiêm nhường để chỉ tác phẩm của mình) ⚫︎ 拙い(tsutanai) Dịch nghĩa: Vụng về, kém cỏi ⚫︎ 拙劣な演技(setsuretsu na enki) Dịch nghĩa: Diễn xuất kém cỏi
Chữ Hán 拙 có sự tương đồng với tiếng Việt ở mức độ khá cao, khoảng 70%. Nhiều từ Hán Việt có nguồn gốc từ chữ 拙 vẫn được sử dụng trong tiếng Việt hiện đại. Ví dụ: ⚫︎ Chữ "chuyết" (拙) trong tiếng Việt mang ý nghĩa tương đồng với kanji. Các từ như "chuyết nát" (kém cỏi, hỏng hóc) có liên quan đến nghĩa gốc của kanji này. ⚫︎ Các từ như "chuyết chi" (chỉ những người có năng lực, tài năng hạn hẹp) cũng có nguồn gốc từ chữ này, phản ánh sự khiếm khuyết, hạn chế.
Chữ 拙 là một chữ hình thanh (形声文字 - keisei moji). Phần "chuyết" (茁) trong chữ là bộ phận mang ý nghĩa, biểu thị sự phát triển yếu ớt của cây (tượng trưng cho sự non nớt, chưa hoàn thiện). Phần "tự" (手 - te, nghĩa là "tay") là bộ phận chỉ âm, thể hiện âm đọc của chữ. Sự kết hợp này tạo thành chữ 拙, thể hiện sự vụng về, thiếu kỹ năng, giống như việc sử dụng tay một cách không khéo léo.