Nihongo

Chi tiết Hán tự 揺

Cấp độ:N1 Trung
Số nét:12
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Chữ kanji biểu thị ý nghĩa “rung chuyển”, “lắc lư”, “dao động”. Nó diễn tả sự di chuyển qua lại, không ổn định, có thể là về mặt vật lý (như rung lắc) hoặc trừu tượng (như dao động về cảm xúc).

Cách đọc

・On-yomi (音読み): ⚫︎ Yō (よう) ・Kun-yomi (訓読み): ⚫︎ yur(u) (ゆ(る)) ⚫︎ yure(ru) (ゆれ(る))

Ví dụ sử dụng

⚫︎ 揺れ Translation: Sự rung lắc, sự dao động ⚫︎ 心が揺れる Translation: Tâm trí dao động, lòng xao xuyến ⚫︎ 揺り椅子 Translation: Ghế bập bênh

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji có sự tương ứng với tiếng Việt thông qua từ Hán Việt. Khoảng 70% từ vựng tiếng Nhật sử dụng chữ Hán có nguồn gốc từ Trung Quốc. Các từ Hán Việt sau đây có thể liên quan đến chữ : ⚫︎ Dao (刀) - có nghĩa là "dao động", "rung động". ⚫︎ Diêu (搖) - nghĩa là "dao động", "lung lay" trong tiếng Hán.

Nguồn gốc và cấu tạo

Chữ là một chữ hình thanh (形声文字). Nó được tạo thành từ bộ thủ "扌" (thủ - tay) ở bên trái, biểu thị hành động, và chữ "由" (do - bởi, thông qua) ở bên phải, biểu thị âm và ý nghĩa ban đầu là sự uốn cong, sau đó mở rộng thành rung lắc. Như vậy, ban đầu mô tả hành động bằng tay làm cho vật gì đó rung chuyển.

Menu