Nihongo

Chi tiết Hán tự 漫

Cấp độ:N1 Trung
Số nét:14
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Kanji mang ý nghĩa chính là "tràn lan", "lan rộng", hoặc "mênh mông". Nó thường diễn tả sự bao phủ, lan tỏa hoặc sự vượt quá giới hạn thông thường. Nó có thể chỉ về một phạm vi rộng lớn hoặc một trạng thái không bị giới hạn.

Cách đọc

・On-yomi (音読み): マン (man) ・Kun-yomi (訓読み): không có Kun-yomi chính thức được sử dụng phổ biến.

Ví dụ sử dụng

⚫︎ 漫画(まんが) Translation: Truyện tranh ⚫︎ 漫才(まんざい) Translation: Hài độc thoại (trong văn hóa Nhật Bản) ⚫︎ 浪漫(ロマン) Translation: Lãng mạn

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji có sự tương ứng với tiếng Việt thông qua từ Hán Việt. Khoảng 70% từ vựng Hán Việt có nguồn gốc từ chữ Hán, bao gồm cả chữ . Một số từ tiếng Việt hiện đại có nguồn gốc từ Hán Việt và chia sẻ cùng một gốc với chữ bao gồm: ⚫︎ Mạn ⚫︎ Man

Nguồn gốc và cấu tạo

Chữ là một chữ hình thanh (形声文字 - keisei moji), kết hợp giữa bộ 水 (氵 - sui) ở phía trái, biểu thị "nước", và chữ 曼 (man) ở phía phải, biểu thị âm và ý nghĩa. Bộ 水 (氵) gợi ý đến việc tràn lan, lan rộng như nước. Chữ 曼 mang âm và cũng có ý chỉ sự trải rộng. Sự kết hợp này tạo ra ý nghĩa "tràn lan" hoặc "lan rộng".

Menu