Nihongo

Chi tiết Hán tự 茜

Cấp độ:N1 Cao
Số nét:9
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Kanji thường mang ý nghĩa là màu đỏ tươi, một sắc màu đặc biệt thường liên quan đến màu của rễ cây or màu nhuộm truyền thống.

Cách đọc

・On-yomi (音読み): セン (sen) ・Kun-yomi (訓読み): あかね (akane)

Ví dụ sử dụng

⚫︎ 茜色 Translation: Màu đỏ tươi (màu ) ⚫︎ 茜染め Translation: Nhuộm màu ⚫︎ 茜草 Translation: Cây

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji có thể có liên hệ với một số từ Hán Việt trong tiếng Việt. Vì vậy, từ có thể có sự tương đồng nhất định về mặt nguồn gốc với một số từ tiếng Việt gốc Hán. Tuy nhiên, sự tương đồng này không có nghĩa là nghĩa của từ hoàn toàn giống nhau.

Nguồn gốc và cấu tạo

là một chữ Hán hình thanh kiêm hội ý. Phần hình thanh là chữ "西" (tây) biểu thị âm đọc. Phần hội ý là chữ "艸" (thảo), biểu thị ý nghĩa liên quan đến thực vật. Cả hai kết hợp lại để chỉ đến cây (akane) và màu đỏ tươi của nó.

Menu