Nihongo

Chi tiết Hán tự 菊

Cấp độ:N1 Cao
Số nét:11
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Kanji (きく) mang ý nghĩa chính là hoa cúc. Nó đại diện cho loài hoa cúc, một loài hoa phổ biến được biết đến với vẻ đẹp và sự trường thọ trong văn hóa Á Đông.

Cách đọc

・On-yomi (音読み): キク (kiku) ・Kun-yomi (訓読み): きく (kiku)

Ví dụ sử dụng

⚫︎菊の花 Translation: Hoa cúc ⚫︎菊の季節 Translation: Mùa hoa cúc ⚫︎菊花賞 Translation: Giải thưởng cúc hoa (một giải đua ngựa ở Nhật Bản)

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji có sự tương ứng với tiếng Việt thông qua từ Hán Việt. Trong tiếng Việt, từ "cúc" có nguồn gốc từ chữ Hán 菊. Vì vậy, kanji này có sự tương đồng về nguồn gốc với từ "cúc" trong tiếng Việt.

Nguồn gốc và cấu tạo

Kanji là một chữ hình thanh. Chữ này kết hợp bộ 草 (くさ, cỏ) ở trên và chữ chữ 句 (く, cú) ở dưới. Bộ 草 biểu thị ý nghĩa liên quan đến thực vật, còn chữ 句 chỉ âm đọc của chữ. Sự kết hợp này tạo thành chữ , biểu thị loài hoa cúc.

Menu