Nihongo

Chi tiết Hán tự 陪

Cấp độ:N1 Cao
Số nét:11
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Kanji mang ý nghĩa chính là "bên cạnh", "đi cùng", hoặc "kèm theo". Nó thường thể hiện sự đồng hành, hỗ trợ, hoặc sự có mặt của ai đó để giúp đỡ hay chứng kiến một sự việc.

Cách đọc

・On-yomi (音読み): バイ (bai) ・Kun-yomi (訓読み): không có

Ví dụ sử dụng

⚫︎ 陪審員 (baishin'in) Translation: Bồi thẩm viên ⚫︎ 陪席する (baiseki suru) Translation: Tham dự (trong một buổi họp, phiên tòa,...) ⚫︎ 陪食 (baishoku) Translation: Cùng dùng bữa, ăn cùng (với ai đó)

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji và tiếng Việt có sự tương ứng khoảng 70% do cùng có nguồn gốc từ Hán Việt. Các từ Hán Việt sau đây có gốc từ chữ : ⚫︎ Bồi: như trong "bồi thường", "bồi dưỡng",...

Nguồn gốc và cấu tạo

Chữ là một chữ hình thanh. Bên trái là bộ 阝 (phụ), thể hiện sự liên quan đến đất hoặc địa điểm. Bên phải là bộ 咅, có âm đọc gần giống âm バイ (bai) trong tiếng Nhật. Ghép hai bộ này lại, chữ có nghĩa là "ở gần", "bên cạnh". Ban đầu, nó có thể dùng để chỉ việc đứng gần một người quan trọng, như là người hầu cận.

Menu