Nihongo

Chi tiết Hán tự 霞

Cấp độ:N1 Cao
Số nét:17
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Ý nghĩa cơ bản

Kanji chỉ về hiện tượng tự nhiên là sương mù mỏng, nhẹ, thường xuất hiện vào buổi sáng sớm hoặc chiều tà, làm mờ nhạt cảnh vật xung quanh. Nó mang đến cảm giác mơ hồ, lãng đãng và gợi lên vẻ đẹp nên thơ, trữ tình.

Cách đọc

・On-yomi (音読み): カ (ka) ・Kun-yomi (訓読み): 霞 (kasumi)

Ví dụ sử dụng

⚫︎ 春霞 (harugasumi) Translation: Sương mù mùa xuân ⚫︎ 霞む (kasumu) Translation: Bị mờ đi (do sương mù) ⚫︎ 朝霞 (asakasumi) Translation: Sương sớm

Tương ứng với tiếng mẹ đẻ

Kanji có sự tương ứng với tiếng Việt thông qua từ Hán Việt. ⚫︎ Từ "霞" trong tiếng Hán Việt có nghĩa tương tự là "hà". ⚫︎ Một số từ Việt hiện đại có nguồn gốc từ Hán Việt liên quan đến "霞" (hà) bao gồm: ⚫︎ Hà (霞)

Nguồn gốc và cấu tạo

Chữ là một chữ hình thanh (形声文字 - keisei moji), kết hợp giữa bộ 雨 (vũ - mưa) ở trên, biểu thị yếu tố liên quan đến thời tiết, và chữ 霞 (hà) âm thanh ở dưới. Phần "hà" (霞) trong chữ Hán cổ có nghĩa là "ánh sáng" hoặc "màu sắc". Khi kết hợp với bộ 雨 (vũ), chữ này biểu thị hiện tượng sương mù có màu sắc hoặc ánh sáng, tạo nên cảnh quan mờ ảo.

Menu