Chi tiết hán tự
月
Thứ tự nét
Từ vựng liên quan
Giải thích AI
Chữ kanji 月 tượng trưng cho 月, tức là つき (tsuki), mặt trăng. Nó còn liên quan đến thời gian và những gì liên quan đến chu kỳ của mặt trăng.
・On-yomi (音読み): ゲツ (getsu), ガツ (gatsu) ・Kun-yomi (訓読み): つき (tsuki)
⚫︎ 月曜日 (getsuyoubi) Translation: Thứ Hai ⚫︎ 月給 (gekkyuu) Translation: Lương tháng ⚫︎ 今月 (kongetsu) Translation: Tháng này
Chữ Hán 月 có sự tương ứng với tiếng Việt thông qua từ Hán Việt. Khoảng 70% từ Hán Việt có nguồn gốc từ chữ Hán, bao gồm cả chữ 月. Một số từ tiếng Việt hiện đại có nguồn gốc từ Hán Việt và có liên quan đến 月: ⚫︎ Nguyệt: (月) Mặt trăng ⚫︎ Nguyệt thực: (月食) Hiện tượng mặt trăng bị che khuất ⚫︎ Nguyệt san: (月經) Kinh nguyệt
Chữ 月 ban đầu là hình ảnh cách điệu của mặt trăng, với hình dạng cong như một lưỡi liềm. Qua thời gian, hình dạng này dần được đơn giản hóa.